tỏ bày

Học thuật
Thân thiện
tỏ bày

Một người bạn tỏ bày tâm sự của mình với người bạn khác.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói ra, trình bày một cách cặn kẽ, rõ ràng chân thành: Hành động bộc lộ, giãi bày suy nghĩ, tình cảm, tâm sự hoặc ý kiến của mình cho người khác biết một cách đầy đủ thấu đáo.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy muốn tỏ bày tấm lòng của mình với gái ấy. (Anh ấy muốn bày tỏ tình cảm của mình với gái ấy.)
    • Trong buổi gặp mặt, đã tỏ bày hết những nỗi niềm chất chứa bấy lâu. (Trong buổi gặp mặt, đã giãi bày hết những tâm sự chất chứa bấy lâu.)
    • Người lãnh đạo cần lắng nghe khi nhân viên tỏ bày nguyện vọng. (Người lãnh đạo cần lắng nghe khi nhân viên trình bày nguyện vọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tỏ bày tâm can": giãi bày hết những điều sâu kín trong lòng.

    • Chỉ người bạn tri kỷ mới đủ tin cậy để ta tỏ bày tâm can. (Chỉ người bạn tri kỷ mới đủ tin cậy để ta giãi bày hết những điều sâu kín trong lòng.)
  • "tỏ bày chính kiến": trình bày quan điểm, lập trường cá nhân một cách rõ ràng.

    • Mỗi đại biểu đều cơ hội tỏ bày chính kiến của mình trước nghị trường. (Mỗi đại biểu đều cơ hội trình bày quan điểm của mình trước nghị trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Bày tỏ (động từ): Có nghĩa tương tự thường được dùng phổ biến hơn "tỏ bày" trong giao tiếp hiện đại. "Tỏ bày" mang sắc thái trang trọng, cổ điển hơn.

    • Tôi muốn bày tỏ lòng biết ơn chân thành. (Tôi muốn bày tỏ lòng biết ơn chân thành.)
  • Giãi bày (động từ): Nhấn mạnh việc bộc lộ, thanh minh những điều thầm kín, tâm tư, thường nỗi niềm riêng tư.

    • ấy giãi bày nỗi oan ức với mọi người. ( ấy thanh minh nỗi oan ức với mọi người.)
  • Trình bày (động từ): Nói ra, đưa ra ý kiến, lập luận một cách hệ thống, có thể không nhất thiết mang tính chất tình cảm cá nhân.

    • Anh ấy trình bày kế hoạch kinh doanh rất rõ ràng. (Anh ấy trình bày kế hoạch kinh doanh rất rõ ràng.)
Từ đồng nghĩa
  • Bộc bạch: Nói ra, bày tỏ những điều chân thật trong lòng.
  • Bày tỏ: Trình bày, nói ra cho người khác biết (ý kiến, tình cảm).
  • Phơi bày: Làm lộ ra, bộc lộ ra (thường sự thật, tình trạng).
Thành ngữ liên quan
  • "Tỏ bày gan ruột": Bày tỏ hết những suy nghĩ chân thành, sâu xa nhất.
    • Hai người bạn thân ngồi với nhau tỏ bày gan ruột. (Hai người bạn thân ngồi với nhau bày tỏ hết những suy nghĩ chân thành, sâu xa nhất.)
tỏ bày

Một người bạn tỏ bày tâm sự của mình với người bạn khác.

  1. Nói cặn kẽ: Tỏ bày tâm sự.